Bản dịch của từ 楚弓楚得 trong tiếng Việt

楚弓楚得

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚弓楚得 (Thành ngữ)

chǔ gōng chǔ dé
01

Có mất đi đâu; lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; chẳng mất đi đâu mà thiệt

楚国人丢失弓,拾到的仍是楚国人。比喻失去的利益并没有外流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚弓楚得

chǔ

gōng

chǔ

楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép