Bản dịch của từ 楚挽 trong tiếng Việt

楚挽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚挽 (Danh từ)

chǔ wǎn
01

Bài hát tang thương, thể hiện nỗi buồn mất mát.

1.悲痛的挽歌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bài hát tiễn đưa, thường dùng trong tang lễ ở miền đất Tần.

2.指楚声的挽歌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚挽

chǔ

wǎn

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép