Bản dịch của từ 楚梅 trong tiếng Việt

楚梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚梅 (Danh từ)

chǔ méi
01

Hoa mận đất, biểu trưng cho sự thanh cao, kiên cường.

1.指楚地的梅花。

Ví dụ
02

Quả mơ ở đất Chu

2.指楚地产的梅子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚梅

chǔ

méi

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép