Bản dịch của từ 楚歌 trong tiếng Việt
楚歌
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚歌 (Thành ngữ)
【chǔ gē】
01
Bài hát của nước Sở (hình ảnh: tiếng than, than khóc của người bị bao vây hoặc bị bi kịch), còn dùng để chỉ cảnh ngộ bi thảm, cô lập
楚人的歌曲。。史记.卷五十五.留侯世家:「戚夫人泣,上曰:『为我楚舞,吾为若楚歌。』」
Ví dụ
02
Tiếng than khóc hoặc cảnh tượng tuyệt vọng, thường chỉ tình thế nguy cấp, cô lập và bi thương (từ Hán-Việt: 楚 = sầu thương, 歌 = hát → 'bài hát của nỗi bi thương'); ví dụ chỉ 'không còn hy vọng, bị vây khốn'.
引申为危急困顿的声音。。明.陆世廉.西台记.第一出:「日轮谁复更挥戈,怕听军前尽楚歌。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
处于四面受敌、孤立无援的境地(见成语“四面楚歌”)。可引申为周围全是敌对或不支持的声音。
见「四面楚歌」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚歌
chǔ
楚
gē
歌
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
