Bản dịch của từ 楚河汉界 trong tiếng Việt
楚河汉界
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚河汉界 (Từ chỉ nơi chốn)
【chǔ hé hàn jiè】
01
(nghĩa bóng) một ranh giới phân chia lãnh thổ giữa hai đối thủ
如图。划分敌对领土的线
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đường phân cách hai bên trên bàn cờ tướng
中国象棋棋盘边之间的中线
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Con sông phân chia giữa Chu và Hán
点燃。楚汉之界河
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚河汉界
chǔ
楚
hé
河
hàn
汉
jiè
界
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
