Bản dịch của từ 楚灵均 trong tiếng Việt

楚灵均

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚灵均 (Danh từ)

chǔ líng jūn
01

Tức là Quách Tử, một nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc.

即屈原。因其为楚人,字灵均,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚灵均

chǔ

líng

jūn

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
均一
均产
均人
均值
均停
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép