Bản dịch của từ 楚王 trong tiếng Việt
楚王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚王 (Danh từ)
【chǔ wáng】
01
Vị vua của nước Sở, thường được nhắc đến trong các tác phẩm văn học như là Chu Hoài Vương hoặc Chu Tương Vương.
楚国的君王。文学作品中多指在阳台梦遇巫山神女的楚怀王或楚襄王。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚王
chǔ
楚
wáng
王
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
