Bản dịch của từ 楚王山 trong tiếng Việt

楚王山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚王山 (Danh từ)

chǔ wáng shān
01

Núi Chúa Vương, tên một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc, nơi an táng của vua Lưu Giao.

山名。原名同孝山。在今徐州市铜山县境。因汉楚元王刘交葬此而得名。相传山上有霸王项羽的点将台,俗又称霸王山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚王山

chǔ

wáng

shān

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
王不留行
王世子
王业
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép