Bản dịch của từ 楚神 trong tiếng Việt
楚神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚神 (Danh từ)
【chǔ shén】
01
Thần của vùng đất Ngọc Phố, được tôn thờ trong văn hóa dân gian.
2.指金陵锺山蒋帝。汉末蒋子文为秣陵尉,逐贼死于锺山,三国吴孙权封之为中都侯,立庙。南朝齐进号为蒋帝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nữ thần núi Vũ Sơn, chỉ một vị thần trong văn hóa dân gian.
1.指巫山神女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚神
chǔ
楚
shén
神
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
