Bản dịch của từ 楚累 trong tiếng Việt
楚累
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚累 (Danh từ)
【chǔ lèi】
01
Tên gọi khác của Quách Duy, nhà thơ nổi tiếng Trung Quốc, biểu thị nỗi buồn và sự tôn kính đối với văn chương của ông.
《汉书.扬雄传上》:“﹝雄﹞又怪屈原文过相如,至不容,作《离骚》,自投江而死,悲其文,读之未尝不流涕也……乃作书,往往摭《离骚》文而反之,自崏山投诸江流以吊屈原,名曰《反离骚》……钦吊楚之湘累。”颜师古注引李奇曰:“诸不以罪死累。”后因以“楚累”为屈原的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚累
chǔ
楚
lèi
累
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
累七
累世
累丸
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
