Bản dịch của từ 楚纩 trong tiếng Việt
楚纩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚纩 (Danh từ)
【chǔ kuàng】
01
Vải lụa của vùng Châu (楚) - biểu trưng cho sự ban phát và lòng biết ơn.
楚地的丝绵。《左传·宣公十二年》:“冬,楚子伐萧……申公巫臣曰:‘师人多寒。’王巡三军,拊而勉之,三军之士皆如挟纩。遂傅于萧。”后因以“楚纩”指君上的赐与,有被德感恩之意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚纩
chǔ
楚
kuàng
纩
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
纩息
纩服
纩絮
纩纮
纩绵
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
