Bản dịch của từ 楚老 trong tiếng Việt
楚老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚老 (Danh từ)
【chǔ lǎo】
01
Ông lão ẩn dật ở vùng Chúa; biểu tượng của sự bất khuất và trí tuệ.
1.《汉书.两龚传》载,王莽篡汉,龚胜耻事二姓,坚不应莽征,绝食死,“有老父来吊,哭甚哀,既而曰:‘嗟虖!熏以香自烧,膏以明自销。龚生竟夭天年,非吾徒也。’遂趋而出,莫知其谁。”此老父隐居彭城,后因称之“楚老”,列为八贤之一,常引为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người dân ở đất Ngọc (Chu)
2.泛指楚地父老。
Ví dụ
03
Người tự xưng là vua của nhà Tống, ám chỉ vua An Thạch.
3.宋王安石自称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚老
chǔ
楚
lǎo
老
Các từ liên quan
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
