Bản dịch của từ 楚骚 trong tiếng Việt

楚骚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楚骚 (Danh từ)

chǔ sāo
01

Tác phẩm nổi tiếng của nhà thơ Khuất Nguyên thời Chiến Quốc, thể hiện nỗi buồn và sự u uất.

1.指战国楚屈原所作的《离骚》。

Ví dụ
02

Tác phẩm thơ nổi tiếng của Trung Quốc, thường chỉ đến 'Chu Từ'.

2.泛指《楚辞》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚骚

chǔ

sāo

Các từ liên quan

楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
骚乱
骚人
骚人体
骚人墨士
骚人墨客
楚
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
Các biến thể:
䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
Hình thái radical:
⿱,林,疋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép