Bản dịch của từ 楝实 trong tiếng Việt
楝实
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàn | ㄌㄧㄢˋ | l | ian | thanh huyền |
楝实 (Danh từ)
【liàn shí】
01
Quả cây 楝 (còn gọi là 'kim linh tử'): quả khô màu nâu, vị đắng, dùng làm thuốc Đông y (thông khí, giảm đau, trừ sâu, chữa nấm ngoài da).
楝树的果实。也叫金铃子。中医入药。味苦寒,有理气止痛,杀虫疗癣的功效。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楝实
liàn
楝
shí
实
Các từ liên quan
楝花风
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
- Bính âm:
- 【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
- Các biến thể:
- 欄, 練
- Hình thái radical:
- ⿰,木,柬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纞
錬
㪝
摙
潋
媡
僆
㶑
瑓
殮
炼
戀
檭
㮜
栶
㭛
檏
栳
柊
梱
桢
槆
格
㭔
塮
锩
暌
罬
痮
搵
禎
煕
㫍
綆
𠗻
猻
苦楝
苦楝子
