Bản dịch của từ 楞严会 trong tiếng Việt

楞严会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léng

ㄌㄥˊlengthanh sắc

楞严会 (Danh từ)

lèng yán huì
01

Một loại法会 (pháp hội) truyền thống trong Thiền tông Phật giáo: trong ba tháng an cư (từ 4/13 đến 7/13 âm lịch) các tăng sĩ tập trung trên(đàn) tụng kinh, niệm唱誦并持戒稱為楞嚴會」; có thể hiểu là phiên tụng tụ hội nghiêm túc theo nghi lễ cổ truyền.

佛教禅林古法。自农历四月十三日至七月十三日九十天中,众僧要禁足安居设楞严坛,每日早晨粥罢,服装整齐地在坛前集合,讽诵经咒,咒罢,唱摩诃,[行楞严会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楞严会

léng

yán

huì

Các từ liên quan

楞人
楞伽
楞伽僧
楞伽子
楞伽瓶
严丝合缝
严两
严严
严严实实
严严翼翼
会丧
会串
会事
楞
Bính âm:
【léng】【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
棱, 愣
Hình thái radical:
⿰,木,⿱,罒,方
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép