Bản dịch của từ 楞伽 trong tiếng Việt

楞伽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léng

ㄌㄥˊlengthanh sắc

楞伽 (Danh từ)

léng jiā
01

Tên riêng (兼作楞迦”),常见于佛教经名与人名亦作音译词指佛教经典中用语或专名

1.亦作“楞迦”。

Ví dụ
02

Kinh điển Phật giáo Mahayana tên Hán là《楞伽经》(Lăng-già kinh); một bộ kinh Sanskrit (Lankavatara?) — thường chỉ tác phẩm tôn giáo, dùng trong văn học để trích dẫn hoặc nhắc đến giáo lý như ‘ngũ pháp, tam tính, bát thức’.

3.指《楞伽经》。梵名。有四种汉文译本,今存三种。此经提出五法﹑三性﹑八识等大乘教义,后人在诗文中常有征引。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên núi (phụ âm phiên âm Phạn: Lankā); một ngọn núi ở cổ Sĩ Tử quốc (nay Sri Lanka), truyền rằng Phật thuyết kinh ở đây

2.山名。梵文Lank?音译。在古师子国(今斯里兰卡)境。相传佛在此山说经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楞伽

léng

qié

Các từ liên quan

楞严会
楞人
楞伽僧
楞伽子
楞伽瓶
伽他
伽伽
伽倻琴
伽利略
楞
Bính âm:
【léng】【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
棱, 愣
Hình thái radical:
⿰,木,⿱,罒,方
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép