Bản dịch của từ 楞梅 trong tiếng Việt
楞梅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léng | ㄌㄥˊ | l | eng | thanh sắc |
楞梅 (Danh từ)
【léng méi】
01
Tên khác của quả dâu rừng/đào rừng (杨梅) — quả mâm xôi / mận rừng có vị chua ngọt, vỏ đỏ sẫm, hạt nhỏ; trong Hán-Việt gọi là 'lăng mai'.
杨梅的别名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楞梅
léng
楞
méi
梅
Các từ liên quan
楞严会
楞人
楞伽
楞伽僧
楞伽子
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
- Bính âm:
- 【léng】【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 棱, 愣
- Hình thái radical:
- ⿰,木,⿱,罒,方
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䬋
薐
䉄
碐
唥
棱
塄
稜
崚
槉
楷
檷
槞
㮆
㮵
櫮
棙
櫧
㭚
柕
㯃
彃
䠺
煃
楓
溣
艄
獓
毸
榉
猺
𠒨
躲
瓦楞
楞严
拨楞
发楞
瓦楞纸
瓦楞子
瓦楞机
楞子眼
楞伽经
瓦楞盒
