Bản dịch của từ 楠溪江 trong tiếng Việt
楠溪江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
楠溪江 (Danh từ)
【nán xī jiāng】
01
Tên một con sông và khu thắng cảnh ở Bắc bộ huyện Vĩnh Gia (Yongjia), tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc; là nhánh lớn nhất của sông 甌江, dài khoảng 145 km, nổi tiếng cảnh núi non, hẻm núi, thác ghềnh và các thắng tích cổ.
在浙江省永嘉县北部。为瓯江的最大支流,长145千米。两岸高山奇秀,多峡谷急流,断崖飞瀑。有三十六湾、七十二滩、大若岩、陶公洞、百丈瀑、十二峰、狮子岩等胜景及望兄亭、送弟阁、状元府等古建筑。景色佳丽,为全国重点风景名胜区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楠溪江
nán
楠
xī
溪
jiāng
江
Các từ liên quan
楠木
楠榴
楠瘤
楠竹
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
江上
江东
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
- Các biến thể:
- 枏, 柟, 𣔎, 𣑮
- Hình thái radical:
- ⿰,木,南
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔜
男
难
南
枏
侽
喃
暔
㓓
䶲
莮
難
樵
樯
㮓
槾
㯰
㭸
槷
楛
栣
棶
柔
樟
锫
蜄
㜑
嫋
㝅
楸
禋
煎
亃
蛿
嗔
綏
王楠
楠木
楠梓
石楠
楠竹
油楠
楠西
楠梓区
楠西乡
