Bản dịch của từ 楦排 trong tiếng Việt

楦排

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuàn

ㄒㄩㄢˋxuanthanh huyền

楦排 (Danh từ)

xuàn pái
01

Bộ phận khuôn giày: dãy miếng gỗ ở giữa khuôn giày (giữa hai đầu) dùng để tăng/giảm kích cỡ.

鞋楦。因鞋楦除首尾鞋模外,中间有一排木片供增减尺寸,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楦排

xuàn

pái

Các từ liên quan

楦头
楦子
楦酿
楦麒麟
排中律
排云
排他
排他性
排仗
楦
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【TUYÊN】
Các biến thể:
楥, 𩋢
Hình thái radical:
⿰,木,宣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép