Bản dịch của từ 楮钱 trong tiếng Việt

楮钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

楮钱 (Danh từ)

chǔ qián
01

Giấy cúng (giấy tiền âm phủ bằng vải/giấy để đốt khi tế lễ, báo cáo người chết); gọi chung là 'giấy vàng mã'.

冥纸。祭祀时所焚的纸钱。。明.瞿佑.剪灯新话.卷一.金凤钗记:「因引生入室,至其灵几前,焚楮钱以告之,举家号恸。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên tiền tệ cổ (còn gọi là 楮镪) — loại đồng tiền, đơn vị tiền dùng trong lịch sử (âm Hán Việt: trừ tiền/ trá tiền)

亦称为「楮镪」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楮钱

chǔ

qián

楮
Bính âm:
【chǔ】【ㄔㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
柠, 櫧
Hình thái radical:
⿰,木,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép