Bản dịch của từ 極 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

(Danh từ)

01

Đỉnh cao nhất, nơi cao nhất và xa nhất

頂點,最高處;最高最遠的處所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cực địa cầu, hai đầu Nam Bắc của trái đất

地球的南北兩端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiêu chuẩn cao nhất, chuẩn mực tối thượng

最高準則、標準

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xà nhà, dầm chính (giống nghĩa gốc)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngai vàng, vị trí vua chúa

特指君位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(Hình thanh: gốc gỗ, âm đọc giống) xà nhà, dầm chính trong mái nhà

(形聲。从木,亟聲。本義:房屋的正樑)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Địa vị cao nhất, chóp đỉnh (như đỉnh núi, chức vị)

最高的地位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Điểm tận cùng, giới hạn cuối cùng (như cực hạn)

盡頭;極限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Sao Bắc Cực, ngôi sao chỉ phương Bắc

北極星

Ví dụ

(Động từ)

01

Cạn kiệt, dùng hết sức lực, tài nguyên

窮盡,竭盡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đến, tới (đạt tới một điểm nào đó)

至,到達

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảm xúc dạt dào, thể hiện hết mức

極情盡致(感情充沛,神態逼真);極望(盡目所見,放眼遠望);極言(盡言無餘);極目(窮盡目力,眺望遠方)

Ví dụ
04

Tìm hiểu sâu sắc, nghiên cứu kỹ lưỡng

深探,窮究。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(các thành ngữ chỉ sự rộng lớn, tận cùng)

極天際地(直達天邊,遍及大地。形容廣大無邊);極天爬地(用盡一切辦法);極明(直至天明);極格(及格。達到標準);極海(至海);極晨(直到次日清晨)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trừng phạt, giáng tội nặng nề

通“殛”。懲罰,誅殺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Đạt đến giới hạn cuối cùng

到達極點

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Nhanh chóng, gấp rút

急速

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm đọc giống (cấp tốc)

通“亟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cao nhất, xa nhất, đạt đến cực điểm

最高的、最遠的,達到極點的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lo lắng, sốt ruột

着急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cảnh báo, nhắc nhở cẩn trọng

儆戒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lặp đi lặp lại nhiều lần

屢次,一再

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

極
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
Các biến thể:
亟, 极
Hình thái radical:
⿰,木,亟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨丨フ一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép