Kiết: gỗ vuông dùng làm đòn tay chống đỡ xà nhà, như chiếc cột nhỏ nâng đỡ trọng lượng lớn (nhớ câu: “彫梁镂楶,青琐丹楹” là những bộ phận trang trí và chống đỡ trong kiến trúc cổ Trung Hoa).
斗拱,支承大梁的方木:“彫梁镂~,青琐丹楹。”
Ví dụ
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾT】
Các biến thể:
㮞
Hình thái radical:
⿱,咨,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一丿乚丿丶丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép