Bản dịch của từ 楷书吏 trong tiếng Việt

楷书吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

Kǎi

ㄎㄞˇkaithanh hỏi

楷书吏 (Danh từ)

kǎi shū lì
01

Quan chức, quan chức chuyên sao chép, sắp xếp văn tự cổ bằng chữ thường và chữ chính thức (thường gặp nhất ở thời nhà Tấn)

专用楷隶誊抄古文书籍的官吏。晋代始置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楷书吏

kǎi

shū

Các từ liên quan

楷书
楷体
楷则
楷字
楷床
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
楷
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
Các biến thể:
𣒉, 𣗀
Hình thái radical:
⿰,木,皆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép