Bản dịch của từ 楷法 trong tiếng Việt

楷法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

Kǎi

ㄎㄞˇkaithanh hỏi

楷法 (Danh từ)

kǎi fǎ
01

Khuôn mẫu, điển phạm; quy tắc, phép tắc mẫu mực (Hán-Việt: = khuôn, = pháp/luật)

1.典范;法则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô phỏng; noi theo (làm theo gương, bắt chước để học hoặc效法)

2.犹效法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phép/luật viết chữ kiểu (楷书之法) — cách viết, quy tắc, mẫu mực của chữ khải

3.楷书之法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楷法

kǎi

Các từ liên quan

楷书
楷书吏
楷体
楷则
楷字
法不徇情
楷
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
Các biến thể:
𣒉, 𣗀
Hình thái radical:
⿰,木,皆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép