Bản dịch của từ 楷秀 trong tiếng Việt

楷秀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

Kǎi

ㄎㄞˇkaithanh hỏi

楷秀 (Tính từ)

kǎi xiù
01

Chỉ vẻ ngoài đoan trang, thanh lịch và tươm tất; dáng vẻ trang nhã, đẹp đẽ (Hán Việt: khải tú/khải liên tưởng tới văn nhã)

端正秀丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楷秀

kǎi

xiù

Các từ liên quan

楷书
楷书吏
楷体
楷则
楷字
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
楷
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
Các biến thể:
𣒉, 𣗀
Hình thái radical:
⿰,木,皆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép