Bản dịch của từ 楷隶 trong tiếng Việt
楷隶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
Kǎi | ㄎㄞˇ | k | ai | thanh hỏi |
楷隶 (Danh từ)
【kǎi lì】
01
Chỉ loại chữ隶(隶书)làm mẫu; thời Hán–Đông Hán lấy chữ隶 làm khuôn để sáng tác chữ (tức kiểu chữ khuôn mẫu, thường gọi là 隶书)
1.指隶书。汉魏时以隶书为楷法,故称。
Ví dụ
02
Chỉ hai loại chữ Hán: chữ khải (楷书) và chữ lệ (隶书); thường dùng để nói về kiểu chữ, thư pháp hoặc phân loại chữ viết truyền thống
2.楷书与隶书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楷隶
kǎi
楷
lì
隶
Các từ liên quan
楷书
楷书吏
楷体
楷则
楷字
隶业
隶书
隶事
隶人
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 𣒉, 𣗀
- Hình thái radical:
- ⿰,木,皆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一フノフノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輆
嘅
䒓
闿
凯
塏
嵦
鍇
蒈
㡁
暟
䐩
街
喼
楬
鞂
疖
接
椄
䃈
結
喈
阶
掲
椾
権
桦
琹
㯜
棑
檟
桇
欛
槫
欎
椄
溜
塰
湬
摃
𠅻
跴
锘
腣
蝍
鉁
嫍
鹏
楷书
楷模
楷体
大楷
正楷
小楷
楷字
中楷
寸楷
工楷
