Bản dịch của từ 楸叶 trong tiếng Việt

楸叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

楸叶 (Danh từ)

qiū yè
01

Lá của cây (cây thùy, tức cây quýnh/đại thụ); trong văn học Đường-Tống thường dùng làm biểu tượng của không khí mùa thu.

楸树叶。唐宋习俗用以象征秋意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楸叶

qiū

Các từ liên quan

楸函
楸叶膏
楸子
楸局
楸户
叶中
叶书
叶佐
叶候
楸
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
Các biến thể:
橚, 櫹
Hình thái radical:
⿰,木,秋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép