Bản dịch của từ 楸英 trong tiếng Việt
楸英
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiū | ㄑㄧㄡ | q | iu | thanh ngang |
楸英 (Danh từ)
【qiū yīng】
01
Tên một loài hoa (hoa của cây 楸), tức hoa tú cầu/hoa cẩm quỳ cổ trong chữ Nho (chỉ hoa của cây 椿/楸 tùy văn cảnh).
楸花。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楸英
qiū
楸
yīng
英
Các từ liên quan
楸函
楸叶
楸叶膏
楸子
楸局
英世
英业
英两
英主
英丽
- Bính âm:
- 【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
- Các biến thể:
- 橚, 櫹
- Hình thái radical:
- ⿰,木,秋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
萩
秋
恘
蝵
龝
𠀈
䱸
蓲
蘒
㐀
穐
鳅
桰
枩
㭂
檏
㮚
杦
楖
榃
棹
橲
櫍
椞
溏
蓓
㷒
搩
獊
飼
䵝
溵
蒷
硺
飔
𠍦
楸树
鹅掌楸
湖北花楸
