Bản dịch của từ 楸陌 trong tiếng Việt

楸陌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

楸陌 (Danh từ)

qiū mò
01

Hàng cây bạch tật lê () trồng ven đường; nghĩa là con đường có hai bên trồng cây làm lối đi (hàng cây ven đường).

旁植楸树的行道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楸陌

qiū

Các từ liên quan

楸函
楸叶
楸叶膏
楸子
楸局
陌上人
陌上儿
陌上桑间
陌上歌
楸
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
Các biến thể:
橚, 櫹
Hình thái radical:
⿰,木,秋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép