Bản dịch của từ 楼护唇舌 trong tiếng Việt
楼护唇舌
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
楼护唇舌 (Thành ngữ)
【lóu hù chún shé】
01
Nó xuất phát từ một sự ám chỉ trong “Hán Thư” và ám chỉ một người như Lâu Hồ là người hóm hỉnh, tài hùng biện và có tài hùng biện; nó có thể được dùng để khen ngợi những người có kỹ năng tranh luận tốt (với ý nghĩa ngưỡng mộ).
《汉书·游侠传·楼护》:“楼护字君卿,……为人短小精辩,论议常依名节,听之者皆竦。与谷永(字子云)俱为五侯上客,长安号曰:‘谷子云笔札,楼君卿唇舌’。”后因以“楼护唇舌”为人有辩才的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼护唇舌
lóu
楼
hù
护
chún
唇
shé
舌
Các từ liên quan
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
- Hình thái radical:
- ⿰,木,娄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷜
䝏
髅
䮫
寠
蝼
偻
慺
僂
溇
軁
鞻
㮘
桁
栾
杉
樯
槡
櫂
櫓
㭰
榃
枈
榤
勤
該
瑚
筴
雉
羪
搷
廇
瑇
䂼
剺
䘺
楼梯
大楼
楼房
楼下
楼上
座楼
高楼
楼层
上楼
层楼
