Bản dịch của từ 楼桑里 trong tiếng Việt

楼桑里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

楼桑里 (Danh từ)

lóu sāng lǐ
01

Tên làng/địa danh lịch sử: nơi quê hương thời thiếu niên của Lưu Bị (Hán), xưa ở huyện Trác (河北涿县).

汉末刘备的故里名。在今河北省涿县境。据《三国志·蜀志·先主传》载,刘备少时,宅东南角有桑树,高五丈余,遥望如车盖。备与诸小儿在树下戏言:“吾必当乘此羽葆盖车。”后称此地为楼桑里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼桑里

lóu

sāng

Các từ liên quan

楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
楼
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical:
⿰,木,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép