Bản dịch của từ 楼烦 trong tiếng Việt

楼烦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

楼烦 (Danh từ)

lóu fán
01

Tên của một bộ tộc phương Bắc thời cổ, nổi tiếng thiện xạ và cưỡi ngựa; về ẩn dụ dùng để chỉ tướng sĩ giỏi bắn cung, thiện chiến (có yếu tố lịch sử).

古代北方部族名,精于骑射。因以代指善射的将士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼烦

lóu

fán

Các từ liên quan

楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
楼
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical:
⿰,木,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép