Bản dịch của từ 楼船箫鼓 trong tiếng Việt

楼船箫鼓

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

楼船箫鼓 (Thành ngữ)

lou chuan xiao gu
01

Ngồi trên thuyền lầu, thổi tiêu đánh trống — chỉ cảnh vui chơi, giải trí trên thuyền có lầu trang trí (hơi cổ, mô tả yến tiệc trên thuyền)

乘坐楼船,吹箫击鼓。楼船:有楼饰的游船。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼船箫鼓

lóu

chuán

xiāo

Các từ liên quan

楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
船东
船人
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
楼
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical:
⿰,木,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép