Bản dịch của từ 楼观台 trong tiếng Việt

楼观台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

楼观台 (Danh từ)

lóu guàn tái
01

Tên một ngôi quán (đạo quán) nổi tiếng của Đạo giáo ở Trung Quốc (tại chân núi Tần Lĩnh, huyện Chu Trí, Thiểm Tây); nơi có truyền thuyết giảng Đạo, xem thiên tượng, trước gọi 紫云楼说经台

道教名观。在陕西省周至县城东南秦岭山麓。相传周康王时,函谷关令尹喜曾在此结草楼而居,观看天象,并在楼南高岗筑台,讲授《道德经》,称说经台。该楼一名紫云楼,后人创立道观,称“楼观”。唐武德元年(公元618年)改名宗圣观。宋元曾屡更名,为中国道教最早的宫观。参阅《云笈七签》卷一○四。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼观台

lóu

guàn

tái

Các từ liên quan

楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
台下
台严
台中
台中市
台仆
楼
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical:
⿰,木,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép