Bản dịch của từ 楼鼓 trong tiếng Việt

楼鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊlouthanh sắc

楼鼓 (Danh từ)

lóu gǔ
01

Trống đặt trên tháp/nhà cao thời cổ (dùng để gõ báo động khi có trộm, kẻ xâm nhập)

1.古代筑楼悬鼓,有盗贼时击以报警,谓之“楼鼓”。

Ví dụ
02

Trống ở tòa nhà/cổng dùng để báo giờ hoặc báo tin (trống báo giờ); có thể gọi là 'trống tháp' hoặc 'trống báo giờ' (Hán Việt: lâu cổ).

2.作报时之用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楼鼓

lóu

Các từ liên quan

楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
楼
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể:
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical:
⿰,木,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép