Bản dịch của từ 概准 trong tiếng Việt

概准

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

概准 (Động từ)

gài zhǔn
01

Dùng đồ đo, cào hoặc vét cho bề mặt bằng, phẳng; nói cường điệu là rất bằng phẳng (Hán-Việt: khái chuẩn — hình ảnh 'cào cho phẳng')

用平物的量器刮平。极言其平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概准

gài

zhǔn

Các từ liên quan

概不由己
概举
概义
概云
概众
准予
准人
准伏
准保
准信
概
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
Các biến thể:
楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
Hình thái radical:
⿰,木,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép