Bản dịch của từ 概平 trong tiếng Việt

概平

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

概平 (Động từ)

gài píng
01

Chú thích: mục từ cổ/biến thể; ghi rằng cũng viết là “?” (dùng để chỉ hình thức chữ viết/biến thể), không phải từ thông dụng

1.亦作“?平”。

Ví dụ
02

Dùng một tiêu chuẩn để làm cho đồng nhất, cân bằng (làm cho mọi thứ theo cùng một chuẩn)

2.谓用一个标准使之统一﹑平衡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng (cái) cạo/ để làm phẳng; cạo/ cho bằng phẳng (hành động làm mịn bề mặt bằng cách cạo)

3.用概刮平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概平

gài

píng

Các từ liên quan

概不由己
概举
概义
概云
概众
平一
平一公
平三套
平上帻
概
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
Các biến thể:
楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
Hình thái radical:
⿰,木,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép