Bản dịch của từ 概律 trong tiếng Việt

概律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

概律 (Danh từ)

gài lǜ
01

(cổ văn) dạng viết khác của “?”,chỉ một quy luật, phép tắc nói chung (từ hiếm, ít dùng); Hán‑Việt: khái luật

1.亦作“?律”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ràng buộc phổ quát: hạn chế mọi thứ theo cùng một tiêu chí hoặc quy tắc (nhấn mạnh vào tính đồng nhất và không có ngoại lệ)

2.一概约束。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概律

gài

Các từ liên quan

概不由己
概举
概义
概云
概众
律义
律乘
律人
律令
律令格式
概
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
Các biến thể:
楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
Hình thái radical:
⿰,木,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép