Bản dịch của từ 概心 trong tiếng Việt
概心
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
概心 (Động từ)
【gài xīn】
01
Quan tâm, để ý; chăm chú trong lòng (từ cổ, nghĩa là “quan tâm đến tâm ý”)
语本《史记.范雎蔡泽列传》:“意者臣愚而不概于王心邪?亡其言臣者贱而不可用乎?”后以“概心”谓关心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概心
gài
概
xīn
心
Các từ liên quan
概不由己
概举
概义
概云
概众
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
- Các biến thể:
- 楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,既
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鈣
溉
摡
戤
瓂
㮣
匃
盍
槩
𠌰
䏗
葢
樖
榝
欕
檷
柳
椑
㯻
榰
橽
㮴
樫
樗
慠
誇
㔴
䠷
𠍉
遝
锝
蛻
辒
鈳
䘱
煷
大概
概念
概括
概率
一概
概述
概况
气概
概论
概数
