Bản dịch của từ 概然 trong tiếng Việt
概然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
概然 (Trạng từ)
【gài rán】
01
Buồn rầu, cảm xúc hơi u sầu (『概』通“慨”,表示哀傷感)
1.感触哀伤。概,通“慨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại thể là như vậy; nói chung đều như thế (mang ý tổng quát, một cách khái quát)
2.亦作“?然”。一概如此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概然
gài
概
rán
然
Các từ liên quan
概不由己
概举
概义
概云
概众
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
- Các biến thể:
- 楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,既
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鈣
溉
摡
戤
瓂
㮣
匃
盍
槩
𠌰
䏗
葢
樖
榝
欕
檷
柳
椑
㯻
榰
橽
㮴
樫
樗
慠
誇
㔴
䠷
𠍉
遝
锝
蛻
辒
鈳
䘱
煷
大概
概念
概括
概率
一概
概述
概况
气概
概论
概数
