Bản dịch của từ 概问 trong tiếng Việt

概问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

概问 (Động từ)

gài wèn
01

Hỏi chung chung, hỏi đại khái (thăm dò, hỏi sơ qua không đi sâu)

1.亦作“?问”。

Ví dụ
02

Hỏi sơ lược, hỏi tóm tắt (tra cứu hoặc hỏi để nắm ý chính)

2.概括询问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 概问

gài

wèn

Các từ liên quan

概不由己
概举
概义
概云
概众
问一答十
问世
问业
问事
概
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【KHÁI】
Các biến thể:
楬, 㮣, 槪, 槩, 𧜳
Hình thái radical:
⿰,木,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép