Bản dịch của từ 榆叶梅 trong tiếng Việt

榆叶梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

榆叶梅 (Danh từ)

yú yè méi
01

Cây mộc nhỏ/ bụi rụng lá (một loại mơ-đào nhỏ) có lá hình elip, hoa màu hồng nhạt mùa xuân, quả màu đỏ, thường trồng làm cảnh (Hán-Việt: 榆葉梅 → 'du diệp mai')

落叶灌木或小乔木,叶广椭圆形或倒卵形,缘有重锯齿,春天开花,淡红色,核果球形,红色。供观赏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆叶梅

méi

Các từ liên quan

榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
叶中
叶书
叶佐
叶候
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
榆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
楡, 崳
Hình thái radical:
⿰,木,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép