Bản dịch của từ 榆枋 trong tiếng Việt

榆枋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

榆枋 (Danh từ)

yú fāng
01

Cây thương (cây du) và cây bàng; ẩn nghĩa: chỗ đất hẹp, khu vực nhỏ hẹp (ví von “nhỏ hẹp như giữa hai cây”).

榆树与枋树。比喻狭小的天地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆枋

fāng

Các từ liên quan

榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
枋子
榆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
楡, 崳
Hình thái radical:
⿰,木,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép