Bản dịch của từ 榆林窟 trong tiếng Việt
榆林窟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
榆林窟 (Danh từ)
【yú lín kū】
01
Một trong những hang động/phật động nổi tiếng của Trung Quốc (còn gọi là 万佛峡) ở tỉnh Cam Túc; gồm nhiều hang, có hang vách tạc tượng và tranh tường, nhiều tác phẩm cổ đời Đường–宋–西夏–元.
我国著名石窟之一。又名万佛峡。在甘肃安西西南七十五公里的山谷中。洞窟凿在山谷东西两侧,东崖三十窟,西崖十一窟。最早的可能开于唐以前,唐﹑五代﹑宋﹑西夏﹑元﹑清各代续有建造。现存壁画和塑像中,多为唐宋作品,也有不少西夏和元代作品。为全国重点文物保护单位之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆林窟
yú
榆
lín
林
kū
窟
Các từ liên quan
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
窟伏
窟儡子
窟垒
窟宅
窟室
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 楡, 崳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪀
桙
髃
愚
䬔
隅
乻
漁
旟
羭
觎
睮
棏
榱
樯
橏
檱
枿
楴
棩
㯥
梱
朿
梭
禕
溨
鹒
蓣
楩
䛔
䩖
搙
睩
飴
蜌
嗯
榆树
桑榆
榆林
榆木
榆钱
赣榆
榆中
榆次
榆荚
榆罔
