Bản dịch của từ 榆火 trong tiếng Việt
榆火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
榆火 (Danh từ)
【yú huǒ】
01
Từ Hán cổ chỉ 'lửa mùa xuân' (cách lấy lửa bằng khoan gỗ từ cây sấu hoặc liễu); về sau là điển tích chỉ cảnh mùa xuân
《周礼.夏官.司爟》“四时变国火”汉郑玄注:“郑司农说以鄹子曰:‘春取榆柳之火。’”本谓春天钻榆﹑柳之木以取火种,后因以“榆火”为典,表示春景。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆火
yú
榆
huǒ
火
Các từ liên quan
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 楡, 崳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪀
桙
髃
愚
䬔
隅
乻
漁
旟
羭
觎
睮
棏
榱
樯
橏
檱
枿
楴
棩
㯥
梱
朿
梭
禕
溨
鹒
蓣
楩
䛔
䩖
搙
睩
飴
蜌
嗯
榆树
桑榆
榆林
榆木
榆钱
赣榆
榆中
榆次
榆荚
榆罔
