Bản dịch của từ 榆翟 trong tiếng Việt

榆翟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

榆翟 (Danh từ)

yú dí
01

Một loại y phục cổ của hoàng hậu (của vua) dùng khi làm lễ tế tổ tiên; áo may thêu hình chim trĩ (), tên gọi xuất phát từ hoa văn chim trĩ.

古时王后从王祭祀先公时所穿的服装。因绣饰雉形,故称。榆,通“鹞”。鹞雉,青质五彩的雉。翟,长尾雉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆翟

Các từ liên quan

榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
翟公之门
翟公客
翟文
翟茀
翟蔽
榆
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
楡, 崳
Hình thái radical:
⿰,木,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép