Bản dịch của từ 榆耳 trong tiếng Việt
榆耳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
榆耳 (Danh từ)
【yú ěr】
01
Mộc nhĩ mọc trên cây dâu (cụ thể là trên thân cây sấu/du/榆), tức loại nấm ăn mọc ở thân cây
生在榆树上的木耳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榆耳
yú
榆
ěr
耳
Các từ liên quan
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 楡, 崳
- Hình thái radical:
- ⿰,木,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪀
桙
髃
愚
䬔
隅
乻
漁
旟
羭
觎
睮
棏
榱
樯
橏
檱
枿
楴
棩
㯥
梱
朿
梭
禕
溨
鹒
蓣
楩
䛔
䩖
搙
睩
飴
蜌
嗯
榆树
桑榆
榆林
榆木
榆钱
赣榆
榆中
榆次
榆荚
榆罔
