Bản dịch của từ 榔榔 trong tiếng Việt

榔榔

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

榔榔 (Thán từ)

láng láng
01

Tên một loài cây (cây ), cũng viết là 桹桹; trong một số ngữ cảnh cổ văn dùng làm tên riêng hoặc tên cây dây/đồng âm

1.亦作“桹桹”。

Ví dụ
02

Cao, thẳng tắp; dáng vẻ vươn cao, thanh mảnh (miêu tả cây cối hoặc thân người thẳng, dựng đứng)

2.挺拔貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh: tiếng kêu, tiếng va chạm nhẹ (ví dụ: lạng lạng, lóc cóc tùy ngữ cảnh)

3.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榔榔

láng

Các từ liên quan

榔头
榔杭
榔梅
榔榆
榔槌
榔槺
榔
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
桹, 樠
Hình thái radical:
⿰,木,郎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶フ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép