Bản dịch của từ 榠楂 trong tiếng Việt
榠楂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
榠楂 (Danh từ)
【míng zhā】
01
Tên một loài cây/quả (cùng dạng viết: 榠查、榠樝) — nhớ tương tự cây sơ-ri/ôliu hoặ́c quả có vỏ cứng, thuộc thực vật học cổ
1.亦作“榠查”。亦作“榠樝”。
Ví dụ
02
Tên một loài cây có quả (cây và quả gọi là 榠楂), là cây gỗ thân lá rụng; quả chua chát, có thể dùng làm thuốc
2.果木名。落叶乔木。果实亦名榠楂,味涩,可入药。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榠楂
míng
榠
zhā
楂
Các từ liên quan
榠查
榠樝
楂儿
楂枒
楂楂
楂糕
楂髻
