Bản dịch của từ 榠楂 trong tiếng Việt

榠楂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

榠楂 (Danh từ)

míng zhā
01

Tên một loài cây/quả (cùng dạng viết: 榠查榠樝) — nhớ tương tự cây sơ-ri/ôliu hoặ́c quả có vỏ cứng, thuộc thực vật học cổ

1.亦作“榠查”。亦作“榠樝”。

Ví dụ
02

Tên một loài cây có quả (cây và quả gọi là 榠楂), là cây gỗ thân lá rụng; quả chua chát, có thể dùng làm thuốc

2.果木名。落叶乔木。果实亦名榠楂,味涩,可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榠楂

míng

zhā

Các từ liên quan

榠查
榠樝
楂儿
楂枒
楂楂
楂糕
楂髻
榠
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
𣘔, 𣙣
Hình thái radical:
⿰木冥
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép