Bản dịch của từ 榦 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàn

ㄍㄢˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

gàn
01

Thân cây, trụ gỗ dùng để chống đỡ (như cây cột trong xây tường) – dễ nhớ như “cán” cây cột trong nhà

古代筑墙时于夹板两边所竖的起固定作用的木柱。《説文•木部》:“榦,築牆耑木也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thân chính, phần gốc của cây hay vật (chủ cán) – giống như “cán” dao là phần chính

主干。清段玉裁《説文解字注•木部》:“榦,‘一曰本也。’四字今補。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hông, thân thể, bộ xương – hình dung như cái “cán” nâng đỡ cơ thể

胁;躯体;骸骨。《集韻•翰韻》:“榦,體也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gỗ cây trâm (một loại gỗ quý) – nhớ như “cán” cây trâm quý hiếm

柘木。《書•禹貢》:“杶榦栝柏。”

Ví dụ
05

Cán, tay cầm của dụng cụ – phần để cầm nắm, dễ liên tưởng

柄。《玉篇•木部》:“榦,柄也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phó từ dùng ở đầu câu để hỏi ngược lại, tương đương “sao”, “hả” – như tiếng hỏi ngạc nhiên trong câu chuyện

副词。用在句首表示反问。相当于“曷”、“怎么”。《詩•大雅•韓奕》:“榦不庭方,以佐戎辟。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

榦
Bính âm:
【gàn】【ㄍㄢˋ】【CÁN】
Các biến thể:
幹, 𣘒, 𠏉
Hình thái radical:
⿰,𠦝,⿱,人,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨乚一一一丨丿丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép